Bảo trì bảo dưỡng thang máy là một phần quan trọng không thể thiếu để đảm bảo hệ thống thang của Quý khách luôn vận hành một cách ổn định, mượt mà và an toàn tuyệt đối. Song song với việc cung cấp dòng sản phẩm thang máy chất lượng cao, chúng tôi – Hãng Thang Máy Minh Quân, cam kết mang đến các giải pháp dịch vụ sau bán hàng chuyên nghiệp và đáng tin cậy nhất. Thang Máy Minh Quân là đơn vị chuyên bảo trì thang máy tại Quận 7 TPHCM. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua số hotline: 0903 226 035 để được hỗ trợ tư vấn phương án kỹ thuật sớm nhất!
Cam kết dịch vụ bảo trì thang máy tại Quận 7 TPHCM

Đường dây nóng hỗ trợ kỹ thuật 24/7: Thang Máy Minh Quân duy trì hệ thống hotline trực ban nghiêm ngặt để kịp thời tiếp nhận mọi cuộc gọi khẩn cấp từ Quý khách hàng. Với tinh thần phục vụ xuyên suốt 24/7/365, chúng tôi luôn sẵn sàng có mặt hỗ trợ bạn và gia đình trong mọi tình huống, giúp bạn tận hưởng những chuyến đi mượt mà và an tâm nhất.
Tốc độ phản hồi nhanh chóng: Chúng tôi cam kết tiếp nhận thông tin, phản hồi lập tức và đưa ra phương án xử lý kỹ thuật ngay khi nhận được thông báo sự cố từ công trình. Sở hữu đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm thực tế, Minh Quân đảm bảo sẽ giải quyết triệt để mọi vấn đề ảnh hưởng đến chất lượng vận hành của thang máy trong thời gian ngắn nhất.
Quy trình chuẩn xác, đúng hẹn và không bỏ sót: Mỗi chu kỳ bảo trì, bảo dưỡng định kỳ đều được triển khai chuẩn xác theo đúng các điều khoản hạng mục đã ký kết trong hợp đồng kinh tế. Đội ngũ kỹ thuật tuân thủ nghiêm ngặt bảng danh mục rà soát, đảm bảo tuyệt đối không bỏ sót bất kỳ cấu kiện nào, duy trì trạng thái hoạt động ổn định ổn định của thiết bị.
Hãy để Thang Máy Minh Quân thay bạn chăm sóc và bảo vệ hệ thống thang máy của gia đình, đem lại sự an toàn trọn vẹn và tiện nghi đỉnh cao trong quá trình sử dụng hàng ngày.
Tham khảo: Dịch vụ bảo trì bảo dưỡng thang máy định kỳ tại Quận 6 TPHCM
Quy trình bảo hành – bảo trì thang máy tại Quận 7 TPHCM của Thang Máy Minh Quân

| STT | Hạng mục dịch vụ | Chi tiết nội dung kỹ thuật |
|---|---|---|
| 1 | Không gian phòng máy | Kiểm tra hệ thống khóa cửa, độ thông thoáng của cửa sổ; đánh giá cơ chế chuyển động cơ học của cửa; theo dõi nhiệt độ môi trường phòng máy; kiểm tra hệ thống chiếu sáng và các vật dụng phụ trợ. |
| 2 | Thiết bị động lực phòng máy | Kiểm tra tổng thể máy kéo và động cơ; bảo dưỡng mức dầu bôi trơn máy kéo; kiểm tra lực hút phanh điện từ; đánh giá tình trạng kỹ thuật của bộ giới hạn tốc độ cơ khí an toàn (Governor); kiểm tra các đầu nối dây và thiết bị trong tủ điện điều khiển. |
| 3 | Vận hành cabin buồng thang | Kiểm tra hành trình đóng mở và hoạt động của cửa cabin; đánh giá độ lắc hình học và tiếng ồn động cơ; tiến hành vệ sinh sạch sẽ khu vực Sill cửa; kiểm tra mành hồng ngoại Photocell (thiết bị tự động mở lại cửa khi gặp vật cản) và hệ thống quạt thông gió làm mát cabin. |
| 4 | Hệ thống cứu hộ tự động (ARD) | Kiểm tra dải điện áp và tình trạng hệ thống tích điện bình ắc quy dự phòng; đánh giá nguyên lý kích hoạt tự động khi giả lập mất điện lưới ngắt quãng. |
| 5 | Bảng điều khiển và đèn báo tầng | Kiểm tra độ nhạy của các nút nhấn gọi tầng, công tắc chức năng khẩn cấp; đánh giá độ sáng và tính chính xác của hệ thống đèn hiển thị LCD/LED báo tầng. |
| 6 | Hệ thống trần vách cabin | Kiểm tra các bóng đèn chiếu sáng nội thất cabin, thực hiện vệ sinh không gian xung quanh; rà soát và siết chặt hệ thống bulong định vị bắt vách buồng thang. |
| 7 | Hệ thống chiếu sáng khẩn cấp E.Light | Kiểm tra mạch kích hoạt tự động, thời gian duy trì và độ sáng tiêu chuẩn của đèn chiếu sáng khẩn cấp khi cabin mất nguồn điện chính. |
| 8 | Thiết bị liên lạc Interphone | Kiểm tra đường truyền tín hiệu âm thanh, nút gọi cứu nạn khẩn cấp từ cabin lên phòng máy và đến trạm trực, loại bỏ các tạp âm hoặc tiếng ồn đường dây. |
| 9 | Hệ thống cửa tầng | Kiểm tra các nút gọi tầng và đèn hiển thị tại các tầng lầu; tiến hành hút bụi, dọn sạch cát bám và rác nhỏ tích tụ trên các rãnh Sill cửa tầng. |
| 10 | Bảng hiển thị giám sát trung tâm | Kiểm tra thông số kỹ thuật, lau chùi sạch sẽ hệ thống đèn báo hiệu trên bảng quan sát điều khiển trung tâm. |
| 11 | Khu vực hố giếng thang | Kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng dọc giếng thang, hộp hứng dầu thừa dọc ray; đánh giá mức độ chống thấm nước hố PIT và tiến hành dọn dẹp vệ sinh khô thoáng sạch sẽ. |
| 12 | Khu vực nóc buồng thang cabin | Tiến hành vệ sinh công nghiệp toàn bộ bề mặt nóc buồng thang; kiểm tra và châm thêm dầu bôi trơn chuyên dụng vào các hộp nhớt đầu ray dẫn hướng. |
| 13 | Cửa thoát hiểm nóc cabin | Kiểm tra cơ chế đóng mở cơ học, hệ thống chốt khóa an toàn và các tiếp điểm công tắc điện bảo vệ (SW an toàn). |
| 14 | Cơ chế khóa an toàn Cửa tầng (Door lock) | Đánh giá và kiểm tra trạng thái mài mòn móc khóa, các tiếp điểm điện an toàn cửa tầng, độ nhún đàn hồi khi đóng khít cửa và tình trạng các đầu dây tín hiệu. |
| 15 | Hộp giới hạn hành trình | Kiểm tra khoảng cách tác động cơ học an toàn, tiến hành hiệu chỉnh các tiếp điểm giới hạn trên – dưới; kiểm tra bánh xe công tắc và đầu nối dây tín hiệu. |
| 16 | Hệ thống tủ điện trung tâm và tủ phụ | Thực hiện đo đạc dòng điện, kiểm tra chi tiết và kỹ lưỡng trạng thái vật lý của tất cả các thiết bị Aptomat, Relay, Contactor trong hệ thống tủ. |
| 17 | Hệ thống cơ cấu phanh điện từ | Thực hiện tháo mở, vệ sinh bóc tách bụi bẩn, lau dầu và bôi trơn các trục cốt phanh; kiểm tra lực hút cuộn điện từ phanh và hiệu chỉnh khe hở má phanh tiêu chuẩn. |
| 18 | Bộ khống chế vượt tốc (Governor) | Kiểm tra độ nhạy tiếp điểm điện bảo vệ, cơ cấu búa văng cơ khí, hệ thống puly cáp và tiến hành tra dầu bảo dưỡng theo đúng quy trình. |
| 19 | Cơ cấu hệ thống cửa buồng thang | – Cửa cabin: Đánh giá bánh xe treo cửa, puly cáp truyền và đầu nối cáp; kiểm tra ray dẫn hướng cửa, hộp tiếp điểm Gate, cam đè và bánh xe hộp Gate. – Đầu cửa cabin: Rà soát trạng thái các bulong định vị kết cấu, bộ mã hóa dòng quay Encoder và giới hạn hành trình cửa. |
| 20 | Hệ thống đầu cửa các tầng lầu | Đánh giá trạng thái bánh xe treo cửa tầng, ray dẫn hướng cửa, đầu nối dây tiếp điểm Door Lock; kiểm tra puly cáp cửa tầng, dây cáp kéo cửa và bánh xe lệch tâm chống nhấc; siết chặt lại các bulong định vị kết cấu khung. |
| 21 | Kiểm tra toàn diện máy kéo lực | Đánh giá độ đồng trục của khớp nối, trạng thái khấu hao của các vòng bi bạc đạn và puly cáp chính; kiểm tra hộp đấu nối nguồn, thanh chặn cáp chống nhảy và tầm soát xử lý các điểm rò rỉ dầu mỡ; đo độ ồn khi máy vận hành tải. |
| 22 | Phanh cơ khí và má phanh máy kéo | Thực hiện rà soát và bảo dưỡng hệ thống chốt xoay, trục phanh, lò xo phản hồi và độ dày má phanh; đánh giá trạng thái hoạt động của càng phanh và tiếp điểm giám sát phanh. |
| 23 | Bộ mã hóa vòng quay Encoder | Đánh giá trạng thái kết nối dây dẫn tín hiệu, cao su đệm đàn hồi chống rung và độ kín khít của nắp hộp bảo vệ; kiểm tra tạp âm xung khi motor hoạt động. |
| 24 | Kiếm cửa Cabin và cơ cấu va chạm | Đo đạc chính xác khoảng cách hình học giữa kiếm cửa cabin với bánh xe hệ thống Door Lock cửa tầng; rà soát khoảng cách an toàn từ kiếm cửa đến bề mặt Sill cửa tầng và các chi tiết nhô ra. |
| 25 | Phụ tùng phụ trợ hệ thống cửa tầng | – Cao su chặn giới hạn: Đánh giá mức độ lão hóa vật liệu và vị trí định vị. – Khung bao che cửa: Kiểm tra độ biến dạng của vách bao che và hộp Door lock. – Bao che đầu cửa: Kiểm tra tính nguyên vẹn kết cấu tấm che đầu cửa và Sill tầng. |
| 26 | Hệ thống guốc dẫn hướng cửa (Guốc cửa) | Kiểm tra độ mài mòn cơ học của má guốc, trạng thái các bulong định vị guốc dẫn hướng dưới đáy cửa tầng/cửa cabin; tiến hành căn chỉnh lại khe hở hành trình cửa. |
| 27 | Thanh an toàn cơ học Safety-Shoes | Đánh giá biên độ chuyển động cơ học và loại bỏ tiếng động lạ khi thanh an toàn hoạt động; bảo dưỡng hệ thống bulong định vị; bổ sung dầu bôi trơn vào các chốt xoay, vòng bi bạc đạn và khớp truyền động lực. |
| 28 | Mành hồng ngoại Photocell cảm biến | Kiểm tra vùng bao phủ quét tín hiệu quang học; đánh giá hiệu suất phản hồi và độ nhạy tác động điều khiển đảo chiều đóng cửa khi có vật cản nhẹ. |
| 29 | Độ căng cáp thép tải hệ thống | Kiểm tra độ căng đồng đều lực trên tất cả các sợi cáp tải chính; đánh giá trạng thái kỹ thuật và công năng của hệ thống cáp bù trừ (nếu có đối với nhà cao tầng). |
| 30 | Chất lượng các loại cáp kéo trục | Tiến hành tầm soát rỉ sét, nổ sợi cáp thép, mài mòn vật lý cho toàn bộ hệ thống cáp tải chính, cáp Governor, cáp kéo cửa; thực hiện quy trình lau chùi vệ sinh định kỳ bằng dung dịch chuyên dụng. |
| 31 | Hệ thống dây cáp động (Travelling cable) | Kiểm tra độ chắc chắn của điểm định vị cố định ở hai đầu và điểm treo trung gian; rà soát mức độ chai cứng vỏ bọc cách điện, trạng thái các đầu nối trong hộp đấu dây và độ võng tiêu chuẩn đáy cabin. |
| 32 | Bộ móng ngựa cảm biến dừng tầng | Đảm bảo tính liên kết cơ khí vững chắc, độ nhạy phản hồi xung tín hiệu và khoảng cách tiêu chuẩn với các lá cờ vị trí đặt dọc giếng thang; kiểm tra độ thẳng hàng của tay cờ. |
| 33 | Guốc dẫn hướng Cabin và Đối trọng (Shoes) | Tầm soát tiếng kêu lạ, độ mài mòn của má shoe tiếp xúc bề mặt ray dẫn hướng; điều chỉnh lại khe hở tự do của shoe; tiến hành vệ sinh công nghiệp sạch sẽ và bổ sung mỡ bôi trơn ray định kỳ. |
| 34 | Kết cấu khung và phiến đối trọng | Kiểm tra tính nguyên vẹn của khung thép đối trọng, đầu liên kết cáp tải, vị trí định vị các phiến đối trọng, puly cáp đối trọng, vòng bi puly và các thanh chặn chống xô lệch phiến đối trọng. |
| 35 | Hệ thống Ray dẫn hướng giếng thang | Kiểm tra độ chắc chắn của các Bulong Bracket bắt vách, thanh nối ray liên kết, các đà chịu lực kết cấu tòa nhà, bảo đảm ray không bị cong vênh, sai lệch khoảng cách thông thủy. |
| 36 | Máng đi dây điện và hệ thống hộp nối | Rà soát độ kín khít và an toàn của hộp nối dây cửa tầng, máng luồn dây điện dọc hố thang, bảng điện phụ trợ và tình trạng oxy hóa tại các đầu bấm cốt nối dây. |
| 37 | Hệ thống công tắc an toàn hố thang (Contact) | Kiểm tra độ bám kết cấu, tính chính xác khi tác động cơ học của các công tắc an toàn đáy hố thang; kiểm tra các hộp công tắc giới hạn hành trình biên. |
| 38 | Cấu kiện thiết bị trên đầu Cabin | Kiểm tra hệ thống bulong định vị sàn buồng thang với khung car, kết cấu khung cabin, các hộp đấu dây trung gian, đèn E.Light nóc, bộ giám sát cảm biến tải trọng, lò xo giảm chấn đầu cáp tải và liên kết cáp Governor. |
| 39 | Cấu kiện thiết bị dưới đáy Cabin | Kiểm tra độ chặt của hệ thống bulong định vị khung gầm dưới buồng thang, trạng thái cơ học của các cao su giảm chấn chống rung cabin. |
| 40 | Cơ cấu phanh cơ an toàn (Má giật) | Đánh giá độ chắc chắn kết cấu link liên kết cơ khí, puly truyền động lực, độ nhạy lò xo phản hồi, các tiếp điểm công tắc an toàn (SW thắng cơ) và khoảng cách má phanh áp ray. |
| 41 | Hộp tiếp điểm chức năng trên nóc Cabin | Kiểm tra công năng tác động điều khiển ngắt mở của các công tắc chế độ: Đóng cửa (DO), Quạt gió (Fan), Chiếu sáng (Light), Chạy tay/Tự động (Stop-Run, Normal). |
| 42 | Hộp nhớt bôi trơn ray tự động | Kiểm tra độ chắc chắn của giá đỡ, định vị tim bấc dầu bôi trơn; rà soát phát hiện vết nứt vỡ rò rỉ của hộp chứa và bổ sung dầu mỡ đúng chủng loại kỹ thuật. |
| 43 | Công tắc vận hành chạy tay (Nút cứu hộ) | Kiểm tra độ nhạy nhấp nhả của các công tắc điều khiển di chuyển bằng tay (chế độ bảo trì) và tính nguyên vẹn của các đầu dây đấu nối mạch điều khiển. |
| 44 | Hộp công tắc giới hạn hành trình cơ khí | Kiểm tra liên kết cơ khí vách hố giếng, khoảng cách tác động, tiếp điểm điện; đo đạc thông số khoảng cách dừng an toàn theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia; kiểm tra độ trơn của bánh xe cần gạt giới hạn. |
| 45 | Hệ thống quạt thông gió cabin | Kiểm tra hệ thống bulong định vị quạt vào trần cabin, chất lượng đệm cao su giảm chấn chống rung động và đo độ ồn cánh quạt khi vận hành liên tục. |
| 46 | Thiết bị kỹ thuật dưới đáy hố PIT | Kiểm tra hộp điện đáy hố, tiếp điểm công tắc dừng khẩn an toàn hố PIT, hệ thống đèn hốc chiếu sáng hố, các bệ lò xo giảm chấn đối trọng/cabin, puly căng cáp Governor và xích bù trừ lực tải (nếu có). |
| 47 | Biên độ chuyển động cáp Governor và dây Cordon | Kiểm tra cao độ văng lắc hình học của cáp giới hạn tốc độ, dây cáp dẹt điều khiển (Cordon) và đo đạc khoảng cách an toàn từ đáy khung đối trọng xuống giảm chấn khi thang hoạt động ở tầng cao nhất. |
Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm một nhà thầu cung cấp dịch vụ bảo trì bảo dưỡng thang máy uy tín, chuyên nghiệp tại khu vực Quận 7 TPHCM, hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua số hotline: 0903 226 035 để được các kỹ sư chuyên trách hỗ trợ và phục vụ nhanh chóng nhất!
Tham khảo: Dịch vụ sửa chữa và bảo trì thang máy tại Quận 5 TPHCM
Thông Tin Liên Hệ:
Công ty TNHH Thang Máy Kỹ Thuật Điện Minh Quân

- Hotline: 0989 607 229
- Kinh Doanh: 0903 226 035
- Điện thoại: 02513 895 022
- Email: thangmayminhquan@gmail.com
- Facebook: Thang Máy Minh Quân
- Địa chỉ văn phòng:
Trụ sở chính: Số 64A, Tổ 25, Khu Phố 2, Phường Trảng Dài, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
VPĐD HCM: 148/32 Đường 59, Phường 9, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
VPĐD Hà Nội: Số 2B Đường Phạm Văn Đồng, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.
VPĐD Hải Phòng: Tầng 2, 86 Lũng Đông, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng.
